|
STT
|
Tên đề tài
|
|
Chủ nhiệm
|
|
Thời gian thực
hiện
|
|
39
|
Biến đổi văn hoá tinh thần của người Ca dong ở xã Bờ Y, tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
ThS. Lê Thị Hường
|
|
2026
|
|
38
|
Phát huy giá trị của một số cơ sở tín ngưỡng trong đời sống của
cư dân ven biển ở xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hoá trong bối cảnh mới
|
|
ThS. Phạm Thị Hà Xuyên
|
|
2026
|
|
37
|
Tác động của thu hồi đất đến sinh kế của người dân tại xã Tràng
Định, tỉnh Lạng Sơn
|
|
CN.NCV. Nguyễn Thị Thu
|
|
2026
|
|
36
|
Di cư lao động của người Thái tại xã Na Mèo, tỉnh Thanh Hóa
|
|
ThS. Trương Văn Cường
|
|
2026
|
|
35
|
Nguồn lực văn hóa tộc người trong phát triển du lịch cộng đồng của
người Thái ở xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ hiện nay
|
|
ThS. Phạm Thị Thu Hà
|
|
2026
|
|
34
|
Sinh kế nông nghiệp của người Dao tái định cư thủy điện Hòa Bình
ở xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
CN.NCV. Đặng Minh Ngọc
|
|
2026
|
|
33
|
Thực hiện quản lý rừng ở khu vực biên giới tỉnh Nghệ An trong bối
cảnh sắp xếp bộ máy và đơn vị hành chính
|
|
CN.NCV. Tạ Hữu Dực
|
|
2026
|
|
32
|
So sánh nghi lễ lên đồng của người Việt và nghi lễ Then của người
Nùng
|
|
ThS. Đỗ Duy Hưng
|
|
2026
|
|
31
|
Vai trò của Công giáo trong phát triển kinh tế của cộng đồng
giáo dân giáo xứ Đại Ơn, Hà Nội
|
|
ThS. Nguyễn Thế Nam
|
|
2026
|
|
30
|
Nguồn lực tôn giáo phục vụ phát triển xã hội: Nghiên cứu hoạt động
từ thiện của cộng đồng Phật tử tại chùa Pháp Vân ở thành phố Hà Nội hiện nay
|
|
ThS. Nguyễn Thị Trang
|
|
2026
|
|
23
|
Cộng đoàn sinh viên Bác ái Martino tại giáo xứ Thái Hà, thành phố
Hà Nội
|
|
ThS. Nguyễn Thị Bích Ngoan
|
|
2026
|
|
28
|
Vai trò Phật giáo trong ổn định xã hội, củng cố quyền lực của
chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong (1558-1777) - Một số bài học kinh nghiệm
trong quản trị xã hội ở nước ta hiện nay
|
|
TS. Trương Thúy Trinh
|
|
2026
|
|
27
|
Tín ngưỡng tổ nghề ở làng Kiêu Kỵ, thành phố Hà Nội
|
|
ThS. Vũ Thanh Bằng
|
|
2026
|
|
26
|
Truyền giáo thông qua hoạt động cai nghiện của Trung tâm giải cứu
Aquila ở thành phố Hà Nội
|
|
ThS. Lê Văn Tuyên
|
|
2026
|
|
25
|
Biến đổi cấu trúc, chức năng gia đình của người Mông theo đạo
Tin lành tại xã Sin Suối Hồ, tỉnh Lai Châu
|
|
ThS. Trần Thị Phương Anh
|
|
2026
|
|
24
|
Tín ngưỡng thờ thủy thần ở đền Cô Bơ, xã Tống Sơn, tỉnh Thanh
Hóa
|
|
ThS. Phạm Minh Phương
|
|
2026
|
|
23
|
Quan điểm của Công giáo ở Việt Nam về hiện tượng Đức Mẹ hiện
hình và những vấn đề đặt ra
|
|
TS. Dương Văn Biên
|
|
2025
|
|
22
|
Kiến trúc nhà thờ Công giáo vùng đồng bằng Bắc Bộ: Lịch sử và biến
đổi
|
|
ThS. Nguyễn Thế Nam
|
|
2025
|
|
21
|
Tổ chức và hoạt động của Caritas tại một số giáo xứ ở Hà Nội hiện
nay
|
|
ThS. Nguyễn Thị Bích Ngoan
|
|
2025
|
|
20
|
Tín ngưỡng thờ Mẫu Thoải ở đền Hàn Sơn tỉnh Thanh Hoá: Lịch sử,
đặc trưng và vai trò đối với đời sống xã hội của địa phương
|
|
ThS. Phạm Minh Phương
|
|
2025
|
|
19
|
So sánh hệ thống thần linh và điện thờ trong tín ngưỡng Tam Tứ
phủ của người Việt và tín ngưỡng Then của người Nùng ở Lạng Sơn
|
|
ThS. Đỗ Duy Hưng
|
|
2025
|
|
18
|
Nghi lễ rước nước trong tín ngưỡng Thành hoàng ở đồng bằng Bắc Bộ:
Lịch sử và biến đổi
|
|
ThS. Vũ Thanh Bằng
|
|
2025
|
|
17
|
Lịch sử hình thành, phát triển và đặc điểm của Nhất Quán Đạo
|
|
TS. Mai Thùy Anh
|
|
2025
|
|
16
|
Quan điểm của Erik Erikson về tôn giáo
|
|
ThS. Trần Anh Châu
|
|
2025
|
|
15
|
Tác động của chính sách đối với Phật giáo ở Đàng Trong thời chúa
Nguyễn (1558 - 1777)
|
|
ThS. Trương Thúy Trinh
|
|
2025
|
|
14
|
Khóa tu ngắn hạn cho Phật tử tại gia ở Hà Nội hiện nay: Nguồn gốc
và các hình thức tổ chức
|
|
ThS. Nguyễn Thị Trang
|
|
2025
|
|
13
|
Các nguồn lực trong phát triển sinh kế của người Cơ-tu ở khu tái
định cư thủy điện Sông Bung 4, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam hiện nay
|
|
CN.NCV. Đặng Minh Ngọc
|
|
2025
|
|
12
|
Thực trạng sinh kế của cư dân xã đảo Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh,
tỉnh Khánh Hòa
|
|
CN.NCV. Nguyễn Thị Thu
|
|
2025
|
|
11
|
Các nguồn lực tộc người trong phát triển sinh kế của
người Mường ở tỉnh Ninh Bình
|
|
ThS. NCVC. Vũ Đình Mười
|
|
2025
|
|
10
|
Tín ngưỡng thờ thần biển của cư dân thành phố Sầm Sơn, tỉnh
Thanh Hóa
|
|
ThS.NCV Phạm Thị Hà Xuyên
|
|
2025
|
|
9
|
Biến đổi văn hóa của người Hoa ở huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
|
|
ThS.NCVC.Lê Trần Quyên
|
|
2025
|
|
8
|
Chính sách bảo tồn và phát triển nghề thủ công truyền thống của
một số dân tộc thiểu số tại chỗ ở tỉnh Gia Lai hiện nay
|
|
ThS. NCVC. Nông Bằng Nguyên
|
|
2025
|
|
7
|
Quan hệ xã hội của lao động dân tộc thiểu số di cư tại một số
khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
|
|
TS. NCVC. Lê Thị Mùi
|
|
2025
|
|
6
|
Thực trạng lao động, việc làm ở xã Xín Mần, huyện Xín Mần, tỉnh
Hà Giang sau khi Trung Quốc xây dựng hàng rào biên giới
|
|
TS. NCVC. Hoàng Thị Lê Thảo
|
|
2025
|
|
5
|
Sinh kế của người Thái ở huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La hiện nay
|
|
TS.NCVC. Nguyễn Thẩm Thu Hà
|
|
2025
|
|
4
|
Nghi lễ vòng đời của người Giáy ở thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng
Văn, tỉnh Hà Giang
|
|
ThS. NCV. Lục Mạnh Hùng
|
|
2025
|
|
3
|
Sinh kế hiện nay của người Dao ở xã Ba Vì, huyện Ba Vì, thành phố
Hà Nội
|
|
ThS. NCVC. Phạm Thị Thu Hà
|
|
2025
|
|
2
|
Tác động của du lịch đến môi trường tự nhiên tại xã Mường Sang,
huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
|
|
ThS.NCVC. Sa Thị Thanh Nga
|
|
2025
|
|
1
|
Lễ hội truyền thống ở làng cổ Thổ Hà, xã Vân Hà, thị xã Việt
Yên, tỉnh Bắc Giang
|
|
TS.NCVC. Hoàng Phương Mai
|
|
2025
|